trận tuyến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến: Chỉ vị trí cụ thể nơi các lực lượng quân sự đối địch tiếp xúc và giao tranh trực tiếp.
- Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh vì mục đích chung: Chỉ một liên minh, mặt trận được hình thành từ nhiều cá nhân, nhóm cùng chung mục tiêu chính trị, xã hội.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa quân sự):
- Quân ta đã kiên cường bám trụ, giữ vững trận tuyến.
- Mũi tấn công của địch đã chọc thủng trận tuyến phòng ngự.
Danh từ (nghĩa chính trị, xã hội):
- Các đảng phái dân chủ đã hợp nhất để thành lập một trận tuyến chống lại chủ nghĩa cực đoan.
- Trận tuyến đoàn kết toàn dân là yếu tố then chốt cho thắng lợi.
Các cách sử dụng nâng cao
"trận tuyến phòng thủ": chỉ tuyến phòng ngự được bố trí có tổ chức.
- Kẻ địch không thể vượt qua được trận tuyến phòng thủ vững chắc của ta.
"trận tuyến tư tưởng": chỉ mặt trận đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng, tinh thần.
- Cuộc chiến không chỉ ở tiền tuyến mà còn ở trận tuyến tư tưởng.
Biến thể và từ gần giống
- Tiền tuyến (danh từ): khu vực chiến sự trực tiếp, nơi giao tranh xảy ra; thường gần nghĩa với "trận tuyến" trong ngữ cảnh quân sự.
- Mặt trận (danh từ): tổ chức liên minh rộng rãi vì mục đích chung; thường gần nghĩa với "trận tuyến" trong ngữ cảnh chính trị, xã hội.
- Chiến tuyến (danh từ): từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ đường ranh giới giao chiến.
Từ đồng nghĩa
- Chiến tuyến: đường ranh giới giao chiến.
- Tuyến đầu: vị trí tiếp xúc trực tiếp nhất với đối phương.
- Mặt trận: liên minh, tổ chức đấu tranh.
Các cụm từ liên quan
- Giữ vững trận tuyến: kiên cố phòng thủ, không để đối phương chiếm được vị trí.
- Chọc thủng trận tuyến: tấn công và phá vỡ được tuyến phòng ngự của đối phương.
- Ổn định trận tuyến: củng cố, ổn định vị trí chiến đấu sau một giai đoạn giao tranh.
Thành ngữ liên quan
- "Chiến tranh không trận tuyến": chỉ hình thức chiến tranh (như du kích) không có đường ranh giới giao chiến cố định và rõ ràng.
- Chiến tranh du kích là một cuộc chiến tranh không trận tuyến, lấy dân làm gốc.
- dt. 1. Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến: giữ vững trận tuyến chọc thủng trận tuyến. 2. Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh vì mục đích chung: thành lập trận tuyến chống phát xít.